Nghĩa tiếng Việt
- Nhà to, đẹp dành riêng cho quan lại, công chức cao cấp trong xã hội cũ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Dinh thự của quan phủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Dinh thự của quan phủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép