TanroDictionary Sổ từ

disburse

/dɪsˈbɜːs/

Anh
0

disburse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốc túi, dốc hầu bao, chi tiêu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They disburse the money carefully each month.