TanroDictionary Sổ từ

discomfort

/dɪsˈkʌmfət/

Anh Thông dụng
0

discomfort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội; Sự không an tâm, sự băn khoăn lo lắng, sự buồn phiền; Sự thiếu tiện nghi, sự bất tiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không an tâm, sự băn khoăn lo lắng, sự buồn phiền.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thiếu tiện nghi, sự bất tiện.danh từEN-VI Dict
  4. Làm khó chịu, làm bực bội.động từEN-VI Dict
  5. Không an tâm, làm băn khoăn lo lắng, làm buồn phiền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hard chair caused discomfort during the ride.

  2. She felt discomfort about the unfinished work.

  3. The old room gave us great discomfort.

  4. That tight collar discomforts me all day.

  5. The delay discomforted the worried family.