Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disconcert.động từEN-VI Dict
- Làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn.tính từEN-VI Dict
- Làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống; làm chưng hửng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden change was disconcerting for me.
-
The broken schedule was disconcerting for everyone.
-
His silence was disconcerting during the meeting.