TanroDictionary Sổ từ

discord

/ˈdɪskɔːd/

Anh Thông dụng
0

discord là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích; Tiếng chói tai; Nốt nghịch tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng chói tai.danh từEN-VI Dict
  3. Nốt nghịch tai.danh từEN-VI Dict
  4. Bất hoà với, xích mích với.động từEN-VI Dict
  5. Chói tai, nghịch tai; không hợp âm (tiếng, âm... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their constant fighting will sow discord in the team.

  2. The two notes created harsh discord.

  3. That discord hurt my ears.

  4. They discord after the argument.

  5. The violin string discorded with the piano.