Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất hoà; mối bất hoà, mối xích mích.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chói tai.danh từEN-VI Dict
- Nốt nghịch tai.danh từEN-VI Dict
- Bất hoà với, xích mích với.động từEN-VI Dict
- Chói tai, nghịch tai; không hợp âm (tiếng, âm... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their constant fighting will sow discord in the team.
-
The two notes created harsh discord.
-
That discord hurt my ears.
-
They discord after the argument.
-
The violin string discorded with the piano.