TanroDictionary Sổ từ

discount

/ˈdɪskaʊnt/

Anh
0

discount là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt); Tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu; Sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).danh từEN-VI Dict
  2. Tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).danh từEN-VI Dict
  4. Thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu... ) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định).động từEN-VI Dict
  5. Giảm giá, bớt giá, chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt).động từEN-VI Dict
  6. Bản hạ giá; dạm bán hạ giá.động từEN-VI Dict
  7. Trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin... ).động từEN-VI Dict
  8. Không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ, đánh giá thấp tầm quan trọng của.động từEN-VI Dict
  9. Sớm làm mất tác dụng (một tin tức... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We got a discount for paying early.

  2. The store offered a good discount.

  3. You should take that strange story at a discount.

  4. The bank will discount the bill today.

  5. They discount shoes during the holiday sale.