Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discourage.động từEN-VI Dict
- Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is discouraging bad habits at school.
-
The long wait was discouraging for everyone.