TanroDictionary Sổ từ

discriminating

/dɪˈskrɪmɪneɪtɪŋ/

Anh
0

discriminating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discriminate; Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt; Sai biệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của discriminate.động từEN-VI Dict
  2. Biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.tính từEN-VI Dict
  3. Sai biệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is discriminating between similar answers.

  2. He has a discriminating eye for detail.

  3. The discriminating duty rate is very unfair.

  4. discriminating duty (rate)

    thuế sai biệt