TanroDictionary Sổ từ

disdain

/dɪsˈdeɪn/

Anh Thông dụng
0

disdain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh; Thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì... ); Khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khinh, sự khinh thị; thái độ khinh người, thái độ khinh khỉnh.danh từEN-VI Dict
  2. Thái độ không thèm, thái độ làm cao không thèm (làm gì... ).danh từEN-VI Dict
  3. Khinh, khinh thị; khinh khỉnh (ai, cái gì).động từEN-VI Dict
  4. Không thèm, làm cao không thèm (làm gì... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke with disdain about the old idea.

  2. He looked at the dirty shoes with disdain.

  3. Do not disdain a simple solution.

  4. She disdained to answer the rude note.