TanroDictionary Sổ từ

disfavour

/dɪsˈfeɪvə(r)/

Anh
0

disfavour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghét bỏ, sự không thương yêu; tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng không được thương yêu; Sự phản đối, sự không tán thành; Ghét bỏ, không yêu thương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghét bỏ, sự không thương yêu; tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng không được thương yêu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phản đối, sự không tán thành.danh từEN-VI Dict
  3. Ghét bỏ, không yêu thương.động từEN-VI Dict
  4. Phản đối, không tán thành.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new policy fell into disfavour with the public.

  2. Her plan met strong disfavour from the group.

  3. He disfavor rude comments from his guests.

  4. They disfavour the noisy rule change.

  5. to fall into disfavour; to be in disfavour

    không được yêu thương