Nghĩa tiếng Việt
- Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.danh từEN-VI Dict
- Sự không có ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
- Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.động từEN-VI Dict
- Làm cho không có ảo tưởng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His disillusion grew after many broken promises.
-
She felt disillusion with the easy answer.
-
The trip disillusioned him about easy success.
-
The lesson disillusioned her about perfect results.