TanroDictionary Sổ từ

disillusion

/ˌdɪsɪˈluːʒn/

Anh
0

disillusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng; Sự không có ảo tưởng; Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không có ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng.động từEN-VI Dict
  4. Làm cho không có ảo tưởng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His disillusion grew after many broken promises.

  2. She felt disillusion with the easy answer.

  3. The trip disillusioned him about easy success.

  4. The lesson disillusioned her about perfect results.