Nghĩa tiếng Việt
- Buồn thảm, tối tăm, ảm đạm, buồn nản, u sầu, phiền muộn.tính từEN-VI Dict
- Thất bại, dở, kém cỏi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The weather today is very dismal and cold.
-
It was a dismal day for the game.
-
dismal weather
thời tiết ảm đạm
-
dismal prospects
tiền đồ tối tăm, tương lai mù mịt
-
a dismal mood
tâm trạng u sầu buồn nản