Nghĩa tiếng Việt
- Thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không có dục vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke with dispassion about the problem.
/ˌdɪsˈpæʃən/
dispassion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không có dục vọng.
He spoke with dispassion about the problem.