TanroDictionary Sổ từ

dispassion

/ˌdɪsˈpæʃən/

Anh
0

dispassion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không có dục vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không có dục vọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke with dispassion about the problem.