TanroDictionary Sổ từ

dispirited

/dɪˈspɪrɪtɪd/

Anh
0

dispirited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dispirit; Chán nản, ngã lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dispiritđộng từEN-VI Dict
  2. Chán nản, ngã lòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bad news dispirited the whole team.

  2. She looked dispirited after the long wait.