Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu cân đối, sự không cân đối; sự thiếu cân xứng, sự không cân xứng; sự không tỷ lệ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a clear disproportion in the rooms.
/ˌdɪsprəˈpɔːʃn/
disproportion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu cân đối, sự không cân đối; sự thiếu cân xứng, sự không cân xứng; sự không tỷ lệ.
There was a clear disproportion in the rooms.