Nghĩa tiếng Việt
- Sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ.danh từEN-VI Dict
- Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He acted in total disregard of the rules.
-
Do not disregard the warning signs.
-
in disregard of
bất chấp không đếm xỉa (cái gì)