TanroDictionary Sổ từ

disregard

/ˌdɪsrɪˈɡɑːd/

Anh Thông dụng
0

disregard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ; Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không để ý, sự không đếm xỉa đến, sự bất chấp, sự coi thường, sự coi nhẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He acted in total disregard of the rules.

  2. Do not disregard the warning signs.

  3. in disregard of

    bất chấp không đếm xỉa (cái gì)