TanroDictionary Sổ từ

disreputable

/dɪsˈrepjətəbl/

Anh
0

disreputable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có tiếng xấu, nhơ nhuốc, thành tích bất hảo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They avoided the disreputable neighborhood during their trip.

  2. Disreputable people.

    Những kẻ thành tích bất hảo.