Nghĩa tiếng Việt
- Xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ... ).động từEN-VI Dict
- Phung phí (tiền của).động từEN-VI Dict
- Tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí).động từEN-VI Dict
- Nội động từ.động từEN-VI Dict
- Tiêu tan.động từEN-VI Dict
- Chơi bời phóng đãng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will dissipate the report tomorrow.
-
She tried to dissipate the issue quickly.
-
He can dissipate the file later.