Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a strong distaste for spicy food.
-
to have a distaste for something
không ưa cái gì; ghê tởm cái gì
/dɪsˈteɪst/
distaste là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét.
He has a strong distaste for spicy food.
to have a distaste for something
không ưa cái gì; ghê tởm cái gì