Nghĩa tiếng Việt
- Phân biệt.động từEN-VI Dict
- Nghe ra, nhận ra.động từEN-VI Dict
- Chia thành, xếp thành (loại... ).động từEN-VI Dict
- Phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you distinguish between these two similar colors?
-
It is hard to distinguish her in this crowd.
-
We can distinguish between right and wrong.
-
You must distinguish between the right and wrong choices.
-
to distinguish one thing from another
phân biệt vật này với vật khác