TanroDictionary Sổ từ

distress

/dɪˈstres/

Anh Thông dụng
0

distress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn; Cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo; Tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo.danh từEN-VI Dict
  3. Tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy.danh từEN-VI Dict
  4. Tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi.danh từEN-VI Dict
  5. Sự tịch biên.danh từEN-VI Dict
  6. Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.động từEN-VI Dict
  7. Làm lo âu, làm lo lắng.động từEN-VI Dict
  8. Bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ.động từEN-VI Dict
  9. Làm kiệt sức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt great distress after the bad news.

  2. Many families lived in distress that winter.

  3. A flare was sent as a signal of distress.

  4. After the race, he was in distress.

  5. The goods were taken under distress.