TanroDictionary Sổ từ

disuse

/dɪsˈjuːs/

Anh
0

disuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ đi, sự không dùng đến; Bỏ, không dùng đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ đi, sự không dùng đến.danh từEN-VI Dict
  2. Bỏ, không dùng đến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That old custom has fallen into disuse now.

  2. People now disuse that old word.

  3. to come (fall) into disuse

    bị bỏ đi không dùng đến