Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ đi, sự không dùng đến.danh từEN-VI Dict
- Bỏ, không dùng đến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old custom has fallen into disuse now.
-
People now disuse that old word.
-
to come (fall) into disuse
bị bỏ đi không dùng đến