do
/də/
do là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm, thực hiện; Làm, làm cho, gây cho; Làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch.
Nghĩa tiếng Việt
- Làm, thực hiện.động từEN-VI Dict
- Làm, làm cho, gây cho.động từEN-VI Dict
- Làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch.động từEN-VI Dict
- Làm xong, xong, hết.động từEN-VI Dict
- Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn.động từEN-VI Dict
- Nấu, nướng, quay, rán.động từEN-VI Dict
- Đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ.động từEN-VI Dict
- Làm mệt lử, làm kiệt sức.động từEN-VI Dict
- Đi, qua (một quãng đường).động từEN-VI Dict
- Bịp, lừa bịp, ăn gian.động từEN-VI Dict
- Đi thăm, đi tham quan.động từEN-VI Dict
- Chịu (một hạn tù).động từEN-VI Dict
- Cho ăn, đãi.động từEN-VI Dict
- Làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động.động từEN-VI Dict
- Thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt.động từEN-VI Dict
- Được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp.động từEN-VI Dict
- Thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu...); làm ăn xoay sở.động từEN-VI Dict
- Dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định.động từEN-VI Dict
- Dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh.động từEN-VI Dict
- Dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại.động từEN-VI Dict
- Việc nên làm.danh từEN-VI Dict
- Trò lừa đảo, trò lừa bịp.danh từEN-VI Dict
- Chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt.danh từEN-VI Dict
- Kiểu tóc.danh từEN-VI Dict
- Phần.danh từEN-VI Dict
- Sự tiến bộ, sự thành công.danh từEN-VI Dict
- Đô.danh từEN-VI Dict
- Dạng viết tắt của ditto (“như trên”)danh từWiktionary
Ví dụ
-
It is important to do your duty every day.
-
Exercise will do you a lot of good.
-
You must do your homework before you go outside.
-
Did you do your homework before dinner?
-
I need to do my room before the guests arrive.
Cách đọc khác của 「do」
Nghĩa tiếng Việt
-
giới từ Từ điều gì; từ đâu.
Wiktionary
-
giới từ Vì điều gì.
Wiktionary
Ví dụ
- Phải luôn luôn do nơi quần chúng mà kiểm soát những khẩu hiệu (Hồ Chí Minh)
- Hỏng việc do hấp tấp.