TanroDictionary

do

/də/

Anh
0

do là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm, thực hiện; Làm, làm cho, gây cho; Làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm, thực hiện.động từEN-VI Dict
  2. Làm, làm cho, gây cho.động từEN-VI Dict
  3. Làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch.động từEN-VI Dict
  4. Làm xong, xong, hết.động từEN-VI Dict
  5. Dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn.động từEN-VI Dict
  6. Nấu, nướng, quay, rán.động từEN-VI Dict
  7. Đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ.động từEN-VI Dict
  8. Làm mệt lử, làm kiệt sức.động từEN-VI Dict
  9. Đi, qua (một quãng đường).động từEN-VI Dict
  10. Bịp, lừa bịp, ăn gian.động từEN-VI Dict
  11. Đi thăm, đi tham quan.động từEN-VI Dict
  12. Chịu (một hạn tù).động từEN-VI Dict
  13. Cho ăn, đãi.động từEN-VI Dict
  14. Làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động.động từEN-VI Dict
  15. Thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt.động từEN-VI Dict
  16. Được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp.động từEN-VI Dict
  17. Thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu...); làm ăn xoay sở.động từEN-VI Dict
  18. Dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định.động từEN-VI Dict
  19. Dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh.động từEN-VI Dict
  20. Dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại.động từEN-VI Dict
  21. Việc nên làm.danh từEN-VI Dict
  22. Trò lừa đảo, trò lừa bịp.danh từEN-VI Dict
  23. Chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt.danh từEN-VI Dict
  24. Kiểu tóc.danh từEN-VI Dict
  25. Phần.danh từEN-VI Dict
  26. Sự tiến bộ, sự thành công.danh từEN-VI Dict
  27. Đô.danh từEN-VI Dict
  28. Dạng viết tắt của ditto (“như trên”)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. It is important to do your duty every day.

  2. Exercise will do you a lot of good.

  3. You must do your homework before you go outside.

  4. Did you do your homework before dinner?

  5. I need to do my room before the guests arrive.

Cách đọc khác của 「do」

do

Nghĩa tiếng Việt

  1. giới từ Từ điều gì; từ đâu. Wiktionary
  2. giới từ Vì điều gì. Wiktionary

Ví dụ

  • Phải luôn luôn do nơi quần chúng mà kiểm soát những khẩu hiệu (Hồ Chí Minh)
  • Hỏng việc do hấp tấp.