TanroDictionary Sổ từ

dog-ear

/ˈdɔɡˌɪr/

Anh
0

dog-ear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nếp quăn, nếp gấp (ở góc trang sách, trang vở); Làm quăn (góc trang sách, trang vở).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp quăn, nếp gấp (ở góc trang sách, trang vở).danh từEN-VI Dict
  2. Làm quăn (góc trang sách, trang vở).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dog-ear marked the corner of the page.

  2. Please do not dog-ear the library books.