Nghĩa tiếng Việt
- Nếp quăn, nếp gấp (ở góc trang sách, trang vở).danh từEN-VI Dict
- Làm quăn (góc trang sách, trang vở).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A dog-ear marked the corner of the page.
-
Please do not dog-ear the library books.