TanroDictionary Sổ từ

domicile

/ˈdɒmɪsaɪl/

Anh Thông dụng
0

domicile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà ở, nơi ở; Nơi ở cố định; sự ở; Nơi thanh toán (hối phiếu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà ở, nơi ở.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi ở cố định; sự ở.danh từEN-VI Dict
  3. Nơi thanh toán (hối phiếu).danh từEN-VI Dict
  4. Ở tại, định chỗ ở tại (nơi nào).động từEN-VI Dict
  5. Định chỗ ở (cho ai).động từEN-VI Dict
  6. Định nơi thanh toán (hối phiếu... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her domicile is near the river.

  2. They listed his domicile on the form.

  3. The bank named the domicile for payment.

  4. She will domicile here for one year.

  5. They domicile the child with a nearby family.