Nghĩa tiếng Việt
- Nói một đằng làm một nẻo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A double-deal promise breaks trust quickly.
/ˈdəbəlˈdil/
double-deal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói một đằng làm một nẻo.
A double-deal promise breaks trust quickly.