TanroDictionary Sổ từ

dovetail

/ˈdəvˌteɪl/

Anh
0

dovetail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mộng đuôi én; Lắp mộng đuôi én; Khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mộng đuôi én.danh từEN-VI Dict
  2. Lắp mộng đuôi én.động từEN-VI Dict
  3. Khớp với nhau, ăn khớp chặt chẽ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boards joined with a dovetail.

  2. The carpenter will dovetail the wooden pieces.

  3. Their plans dovetail perfectly with ours.