TanroDictionary

dow

/ˈdɑʊ/

Anh
0

dow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyền buồm A-rập (thường chỉ có một buồng, trọng tải 200 tấn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyền buồm A-rập (thường chỉ có một buồng, trọng tải 200 tấn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dow crossed the calm harbor at dawn.