TanroDictionary Sổ từ

dowel

/ˈdɑʊəl/

Anh
0

dowel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chốt; Đóng chốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chốt.danh từEN-VI Dict
  2. Đóng chốt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The board was held with a small dowel.

  2. They dowel the pieces together first.