Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc, dược phẩm.danh từEN-VI Dict
- Thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý.danh từEN-VI Dict
- Hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market).danh từEN-VI Dict
- pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống... ).động từEN-VI Dict
- cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc.động từEN-VI Dict
- Kích thích (ngựa thi) bằng thuốc.động từEN-VI Dict
- Uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý.động từEN-VI Dict
- Chán mứa ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drug played a key role.
-
Someone drugged the drink before the party.
-
The nurse drugged the patient for the test.
-
Please drug the note for me.
-
He drugged after staying up too late.