TanroDictionary Sổ từ

dual

/ˈdjuːəl/

Anh Thông dụng
0

dual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi; Đôi; Đối ngẫu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai, lưỡng, kép, đôi; hai mặt; gấp đôi; tay đôi.tính từEN-VI Dict
  2. Đôi.tính từEN-VI Dict
  3. Đối ngẫu.tính từEN-VI Dict
  4. Số đôi.danh từEN-VI Dict
  5. Từ thuộc số đôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They have dual ownership of the land.

  2. The dual option was chosen.

  3. Students studied the dual theorem today.

  4. The word is used as a dual.

  5. That ending is a rare dual.