Nghĩa tiếng Việt
- , (quân sự), (từ lóng) sự đào ngũ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His duck-out shocked the whole team.
/ˈdəkˈɑʊt/
duck-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (quân sự), (từ lóng) sự đào ngũ.
His duck-out shocked the whole team.