Nghĩa tiếng Việt
- bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn).danh từEN-VI Dict
- Cặp đôi, bộ đôi.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đàm thoại.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đấu khẩu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their duet sounded soft and warm tonight.
-
The pair moved like a perfect duet.
-
Our duet turned into a long conversation.
-
Their duet became a funny argument.