TanroDictionary Sổ từ

duett

/ˈduːt/

Anh
0

duett là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn); Cặp đôi, bộ đôi; Cuộc đàm thoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản nhạc cho bộ đôi, bản đuyê (hát hoặc đàn).danh từEN-VI Dict
  2. Cặp đôi, bộ đôi.danh từEN-VI Dict
  3. Cuộc đàm thoại.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc đấu khẩu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sang a soft duett together.

  2. The two dancers worked as a duett.

  3. Their duett was long and lively.

  4. The debate turned into a sharp duett.