TanroDictionary

dung

/dʌŋ/

Anh
0

dung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân thú vật (ít khi nói về người); Phân bón; Điều ô uế, điều nhơ bẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân thú vật (ít khi nói về người).danh từEN-VI Dict
  2. Phân bón.danh từEN-VI Dict
  3. Điều ô uế, điều nhơ bẩn.danh từEN-VI Dict
  4. Bón phân.động từEN-VI Dict
  5. Quá khứ và phân từ quá khứ của dingđộng từEN-VI Dict
  6. Ngâm vào nước sôi có phân bò để lọc bớt cẩn màu.động từEN-VI Dict
  7. Vứt bỏ.động từEN-VI Dict
  8. Ỉa ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cow left dung in the field.

  2. The farmer spread dung on the crops.

  3. He hated the dung of the dirty alley.

  4. Farmers dung the soil before planting.

  5. He dung the bell and walked away.

Cách đọc khác của 「dung」

dung

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Vẻ ngoài của con người. Wiktionary
  2. động từ Tha thứ. Wiktionary

Ví dụ

  • Công, dung, ngôn hạnh luôn là thước đo vẻ đẹp của phụ nữ.
  • Trời không dung, đất không tha tội ác của hắn.