dung
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Vẻ ngoài của con người. Wiktionary
- động từ Tha thứ. Wiktionary
Ví dụ
- Công, dung, ngôn hạnh luôn là thước đo vẻ đẹp của phụ nữ.
- Trời không dung, đất không tha tội ác của hắn.
/dʌŋ/
dung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phân thú vật (ít khi nói về người); Phân bón; Điều ô uế, điều nhơ bẩn.
The cow left dung in the field.
The farmer spread dung on the crops.
He hated the dung of the dirty alley.
Farmers dung the soil before planting.
He dung the bell and walked away.