TanroDictionary Sổ từ

dungeon

/ˈdʌndʒən/

Anh
0

dungeon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Donjon; Ngục tối, hầm tù; Nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Donjon.danh từEN-VI Dict
  2. Ngục tối, hầm tù.danh từEN-VI Dict
  3. Nhốt vào ngục tối, giam vào hầm tù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old dungeon tower stood above the gate.

  2. They locked the thief in a dark dungeon.

  3. The king could dungeon traitors for years.