Nghĩa tiếng Việt
- Vải trúc bâu thô Ân-độ.danh từEN-VI Dict
- Quần áo bằng vải trúc bâu thô, quần áo lao động bằng vải trúc bâu thô.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This shirt uses strong dungaree fabric.
-
He wore dungaree pants for work.