TanroDictionary Sổ từ

dungaree

/ˌdəŋɡəˈri/

Anh
0

dungaree là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải trúc bâu thô Ân-độ; Quần áo bằng vải trúc bâu thô, quần áo lao động bằng vải trúc bâu thô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải trúc bâu thô Ân-độ.danh từEN-VI Dict
  2. Quần áo bằng vải trúc bâu thô, quần áo lao động bằng vải trúc bâu thô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This shirt uses strong dungaree fabric.

  2. He wore dungaree pants for work.