Nghĩa tiếng Việt
- Thập nhị phân, theo cơ số mười hai.tính từEN-VI Dict
- (số học, máy tính) Thập nhị phân, theo cơ số mười hai.tính từ いWiktionary
- (số học) Thập nhị phân.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The clock uses a duodecimal system.
/ˌduːəˈdɛsəməl/
duodecimal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thập nhị phân, theo cơ số mười hai; (số học, máy tính) Thập nhị phân, theo cơ số mười hai; (số học) Thập nhị phân.
The clock uses a duodecimal system.