TanroDictionary Sổ từ

e ngại

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rụt rè, có phần sợ hãi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nó e ngại không dám gặp giám đốc để trình bày.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép