Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng nhìn rất tinh.danh từEN-VI Dict
- Người có khả năng nhìn rất tinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her eagle-eye noticed the missing key.
-
An eagle-eye found the tiny mistake.
/ˈiɡəlˈɑɪ/
eagle-eye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng nhìn rất tinh; Người có khả năng nhìn rất tinh.
Her eagle-eye noticed the missing key.
An eagle-eye found the tiny mistake.