Nghĩa tiếng Việt
- Kiếm được (tiền... ); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She works very hard to earn a good living.
-
to earn one's living
kiếm sống
/ɜːn/
earn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiếm được (tiền... ); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi... ).
She works very hard to earn a good living.
to earn one's living
kiếm sống