Nghĩa tiếng Việt
- Đất, đất liền, mặt đất.danh từEN-VI Dict
- Quả Đất, Trái Đất.danh từEN-VI Dict
- Đất.danh từEN-VI Dict
- Hang (cáo, chồn...).danh từEN-VI Dict
- Trần gian, cõi tục.danh từEN-VI Dict
- Vun (cây); lấp đất (hạt giống).động từEN-VI Dict
- Đuổi (cáo...) vào hang.động từEN-VI Dict
- Chạy vào hang (cáo...).động từEN-VI Dict
- Đặt dây đất, nối với đất.động từEN-VI Dict
- Quả Đất, Trái Đất, Địa Cầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soil was soft and dark earth.
-
Earth is our home in the solar system.
-
The earth feels soft after the rain.
-
The fox returned to its underground earth.
-
She wanted peace on earth.