TanroDictionary Sổ từ

earth

/ɜːθ/

Anh
0

earth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất, đất liền, mặt đất; Quả Đất, Trái Đất; Đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất, đất liền, mặt đất.danh từEN-VI Dict
  2. Quả Đất, Trái Đất.danh từEN-VI Dict
  3. Đất.danh từEN-VI Dict
  4. Hang (cáo, chồn...).danh từEN-VI Dict
  5. Trần gian, cõi tục.danh từEN-VI Dict
  6. Vun (cây); lấp đất (hạt giống).động từEN-VI Dict
  7. Đuổi (cáo...) vào hang.động từEN-VI Dict
  8. Chạy vào hang (cáo...).động từEN-VI Dict
  9. Đặt dây đất, nối với đất.động từEN-VI Dict
  10. Quả Đất, Trái Đất, Địa Cầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soil was soft and dark earth.

  2. Earth is our home in the solar system.

  3. The earth feels soft after the rain.

  4. The fox returned to its underground earth.

  5. She wanted peace on earth.