Nghĩa tiếng Việt
- Đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
- Tác giả cuốn " Sách Thánh".danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ecclesiast was useful in class.
-
A ecclesiast helped the team.
/əˈkliːʃəs/
ecclesiast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp); Tác giả cuốn " Sách Thánh".
The ecclesiast was useful in class.
A ecclesiast helped the team.