Nghĩa tiếng Việt
- Giải phóng (phụ nữ, người nô lệ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The law helped emancipate many workers.
/ɪˈmænsɪpeɪt/
emancipate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải phóng (phụ nữ, người nô lệ... ).
The law helped emancipate many workers.