Nghĩa tiếng Việt
- Cho (tàu) đỗ vào vịnh.động từEN-VI Dict
- Đẩy (tàu) vào vịnh (cơn gió).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wind can embay the small boat.
-
A strong current embraced the ship.
/ɪmˈbeɪ/
embay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho (tàu) đỗ vào vịnh; Đẩy (tàu) vào vịnh (cơn gió).
The wind can embay the small boat.
A strong current embraced the ship.