Nghĩa tiếng Việt
- Mặc, khoác (áo... ) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- cho, phú cho (ai) (đức tính).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He did not endue the coat properly.
-
The coach endues each player with confidence.