TanroDictionary Sổ từ

energize

/ˈɛnɜːˌdʒɑɪz/

Anh Thông dụng
0

energize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho; Hoạt động mạnh mẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.động từEN-VI Dict
  2. Hoạt động mạnh mẽ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Music can energize the whole room.

  2. The team energized after the short break.