Nghĩa tiếng Việt
- Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.động từEN-VI Dict
- Hoạt động mạnh mẽ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Music can energize the whole room.
-
The team energized after the short break.