Nghĩa tiếng Việt
- Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn... ).động từEN-VI Dict
- Tăng (giá... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A mirror can enhance the bright room.
-
Taxes may enhance the cost of travel.
/ɪnˈhɑːns/
enhance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn... ); Tăng (giá... ).
A mirror can enhance the bright room.
Taxes may enhance the cost of travel.