TanroDictionary Sổ từ

enhancement

/ɪnˈhɑːnsmənt/

Anh Thông dụng
0

enhancement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật; Sự tăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tăng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new window brought enhancement to the house.

  2. Price enhancement made the product more expensive.