Nghĩa tiếng Việt
- Thích thú, khoái (cái gì).động từEN-VI Dict
- Được hưởng, được, có được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I really enjoy reading an interesting book.
-
May you always enjoy good health today?
-
to enjoy an interesting book
thích thú xem một cuốn sách hay
-
to enjoy oneself
thích thú, khoái trá
-
to enjoy good health
có sức khoẻ